MOLYKOTE 41 Extreme High Temperature Bearing Grease – Mỡ bôi trơn chịu nhiệt vượt trội
1. Giới thiệu mỡ bôi trơn MOLYKOTE 41
MOLYKOTE 41 Extreme High Temperature Bearing Grease là một loại mỡ bôi trơn silicone cao cấp, được thiết kế để hoạt động trong những môi trường nhiệt độ cao, nơi các loại mỡ bôi trơn thông thường không thể đáp ứng.
Với đặc tính không tan chảy, kháng oxy hóa và độ bám dính cao, MOLYKOTE 41 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp nặng.
2. Đặc điểm nổi bật của MOLYKOTE 41
- Không tan chảy: Chịu được nhiệt độ cao mà không bị tan chảy.
- Chịu nhiệt và kháng oxy hóa tốt: Duy trì hiệu quả bôi trơn trong môi trường khác nghiệt.
- Chống nước: Bảo vệ cấu trúc cứng như giảm mài mòn do độ ẩm.
- Thân thiện môi trường: Không chứa PTFE và PFAS.
3. Ứng dụng của MOLYKOTE 41
Mỡ bôi trơn MOLYKOTE 41 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:
- Bàn chuyền lò nung.
- Bánh xe của lò nung.
- Bơm hút muối nung chảy.
- Liên kết bốt điều chỉ tua-bin hơi.
- Bản lềa dao cết điện.
4. Cách sử dụng MOLYKOTE 41 hiệu quả
- Làm sạch bề mặt trước khi bôi trơn.
- Sử dụng dụng cụ thích hợp: bàn chải, bay hoặc thiết bị bôi trơn tự động.
- Không sử dụng trên bề mặt sơn hoặc vật liệu không thích hợp.
- Tránh dùng cho vòng bi thép chịu tải nặng.
5. Thông số kỹ thuật của MOLYKOTE 41
Thuộc tính | Giá trị |
---|---|
Màu sắc | Đen |
Độ nhớt dầu cơ bản (25°C) | 316 mm²/s |
Độ xâm nhập (JIS K 2220) | 260-300 mm/10 |
Cấp NLGI | 2 |
Dải nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 290°C |
Khối lượng riêng | 1.1 g/cm³ |
Chị số bào hòa (MIL S 8660, 150°C/24h) | 4.0% |
Độ bay hơi (MIL S 8660, 150°C/24h) | 1.0% |
Khả năng chống nước (JIS K 2220, 38°C/1h) | 0.5% |
Tải chịu nén bóng bi (ASTM D2596, 1.500 v/ph/1 phút) | 1.500 N |
Giá trị Dn tối đa | 75.000 mm/phút |